bình giá

bình giá

Hội đồng giám khảo đang bình giá các bài dự thi một cách công tâm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh giá, nhận định giá trị (của một sự vật, hiện tượng, tác phẩm) thông qua thảo luận, phân tích: Hành động xem xét, thảo luận tập thể để đi đến một nhận định chung về giá trị, chất lượng, mức độ đúng sai, hay dở của một đối tượng nào đó.
    • (Trong quản lý, kinh tế) Xác định mức giá, định giá: Hành động thảo luận, quyết định mức giá cụ thể cho một mặt hàng, sản phẩm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng giám khảo đang bình giá các bài dự thi một cách công tâm. (Ban giám khảo đang đánh giá các bài dự thi một cách công bằng.)
    • Cuộc họp chi bộ dành để bình giá ưu, khuyết điểm của từng đảng viên. (Cuộc họp chi bộ dành để nhận định ưu, khuyết điểm của từng đảng viên.)
    • Ủy ban nhân dân phường tổ chức bình giá các mặt hàng thiết yếu để ổn định thị trường. (Ủy ban nhân dân phường tổ chức định giá các mặt hàng thiết yếu để ổn định thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bình giá, phân loại": thường đi đôi thành một cụm chỉ quy trình đánh giá sau đó xếp hạng, phân loại đối tượng.
    • Sau khi bình giá, hội đồng sẽ tiến hành phân loại chất lượng sản phẩm. (Sau khi đánh giá, hội đồng sẽ tiến hành phân loại chất lượng sản phẩm.)
  • "công tác bình giá": chỉ hoạt động, nhiệm vụ đánh giá, định giá một cách tổ chức.
    • Công tác bình giá tài sản cần được thực hiện minh bạch. (Hoạt động định giá tài sản cần được thực hiện minh bạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình phẩm (động từ): nhận xét, đánh giá (thường về văn chương, nghệ thuật, có thể mang tính chủ quan cá nhân hơn).
  • Định giá (động từ): ấn định, quyết định một mức giá cụ thể (nhấn mạnh vào kết quảcon số, ít hàm ý thảo luận tập thể hơn "bình giá").
  • Thẩm định (động từ): xem xét, đánh giá để xác định giá trị, tính xác thực (mang tính chuyên môn, pháp lý cao).
  • Đánh giá (động từ): nhận định về giá trị, phẩm chất (nghĩa rộng phổ biến nhất).
Từ đồng nghĩa
  • Đánh giá: Nhận định, xem xét để đưa ra nhận xét về giá trị.
  • Nhận định: Đưa ra ý kiến, phán đoán sau khi đã suy xét.
  • Xem xét: Nhìn nhận, nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi đưa ra kết luận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bình giá lại: tiến hành đánh giá, định giá một lần nữa.
    • Do biến động thị trường, doanh nghiệp phải bình giá lại toàn bộ hàng tồn kho. (Do biến động thị trường, doanh nghiệp phải định giá lại toàn bộ hàng tồn kho.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "bình giá" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một thuật ngữ trong các văn bản hành chính, phê bình hoặc hoạt động tập thể tổ chức.)